Trang chủ » Tài nguyên

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TIẾNG ANH CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN + TỰ CHỌN năm học 2015 - 2016

 
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TIẾNG ANH CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN + TỰ CHỌN
KHỐI -LỚP 10
Cả năm học: 37 tuần (105 tiết + 30 tiết tự chọn = 135 tiết)
                    Học kì I : 19 tuần  (54 tiết + 15 tiết tự chọn= 69 tiết)
                    Học kì II: 18 tuần  (51 tiết + 15 tiết tự chọn= 66 tiết)
HỌC KÌ I
Bài/ Unit Nội dung Số tiết Tiết
PPCT
Tiết
TC
  Hướng dẫn học/ Kiểm tra đầu năm 1 1  
Unit 1 A Day in the Life of … 5    
 
 
 
 
 
Tc 1,
 
Tc2
Reading : Không dạy Task 3 (P.14)   2  
Speaking   3  
Listening   4  
Writing (thay đổi bài mẫu, bài viết dựa vào phần Speaking trang 15)   5  
Language Focus   6  
The present simple
2 bài tập: 1. chia động từ (5 câu)    2. tìm lỗi sai và sửa lại (5 câu)
2   1
The past simple:
2 bài tập: 1. chia động từ (5 câu)    2. tìm lỗi sai (cho động từ bất quy tắc) (5 câu)   
    2
Unit 2 School Talks 5    
 
 
 
 
 
TC 3
Reading   7  
Speaking   8  
Listening   9  
Writing   10  
Language Focus   11  
Grammar: Wh-questions
2 bài tập: 1. điền từ để hỏi  (10 câu)       2. đặt câu hỏi cho phần gạch chân (5 câu)   
2   3
TC 4 Gerund and to- infinitive - Kiểm tra 15 phút số 1
2 phần:       1. chia dạng đúng (5 câu)            2. sentence building (5 câu)   
    4
Unit 3 People’s Background 6    
 
 
 
 
 
 
TC5,
Reading:1 Before you read, Passage and Task 1, Task 2   12  
Reading.2 : Passage, Task 3 and After you read   13  
Speaking   14  
Listening   15  
Writing - Không dạy Task 1 (P.39), cho HS tự đọc   16  
Language Focus   17  
Grammar :The Past Perfect
2 bài tập:  1. chia động từ   (5 câu)    2. chon A,B, C, D (5 câu)   
2   5
TC 6 The past simple vs. The Past Perfect - Kiểm tra 15 phút số 2
2 phần:   1. Chia động từ  (5 câu)         2. chọn A,B,C,D (5 câu)   
    6
  Test yourself A 1 18  
  Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 2 19,20  
Unit 4 Special Education 5    
  Reading   21  
 
 
 
 
 
 
TC 7
Speaking   22  
Listening   23  
Writing   24  
Language Focus
(Bài tập 3 để dạy trong phần tự chọn, thay thế bằng bài tập dùng  “Which” để nối 2 câu)
  25  
The +adjective, Used to +infinitive
(2 bài tập Gap – fill mỗi bài 7 câu
2   7
TC8 Which as connector (làm bài tập 3 sgk)     8
Unit 5 Technology and You 6    
 
 
 
 
 
 
TC 9
Reading 1:  Before you read, Passage and Task 1, Task 2   26  
Reading 2: Passage, Task 3 and After you read   27  
Speaking  - Không dạy Task 3 (P.56)   28  
Listening   29  
Writing   30  
Language Focus   31  
Grammar :The Present Perfect, The Present Perfect Passive
2 bài tập:     1. chọn A,B,C,D (7 câu)      2. Lỗi sai (5 câu)   
2   9
 
TC10 Relative Pronouns Who, Which, That
2 bài tập:     1. gap-fill (8 câu)         2. viết lại câu dùng đại từ quan hệ  (4 câu)   
      10
Unit 6 An Excursion 5    
 
 
 
 
 
TC 11,
Reading   32  
Speaking   33  
Listening   34  
Writing   35  
Language Focus   36  
Grammar: the Present Progressive, Be going to
2 bài tập: chọn A,B,C,D (7 câu)     chia động từ  (5 câu)   
2   11
TC 12 Revision for 2nd Test
2 bài tập: chia động từ (7 câu)                 gap-fill từ vựng (8 câu)   
      12
  Test yourself B 1 37  
  Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 2 38, 39  
Unit 7 The Mass Media 5    
 
 
 
 
 
 
TC 13,
Reading   40  
Speaking   41  
Listening   42  
Writing   43  
Language Focus   44  
Grammar :The Present Perfect
chọn đáp án A,B,C,D (7 câu)      Chia động từ (5 câu)   
3   13
TC  14
 
Because of and Inspite of  Kiểm tra 15 phút số 3
     Gap-fill  (5 câu)      tìm lỗi sai và sửa (5 câu)   
 
    14
 
TC  15 Revision for the 1st term Test
2 bài tập: chọn đáp án A,B,C,D (7 câu)       gap-fill từ vựng (8 câu)   
    15
Unit 8 The Story of My Village 5    
 
 
 
 
 
 
Reading   45  
Speaking   46  
Listening   47  
Writing   48  
Language Focus   49  
       
  Test yourself C 1 50  
  Ôn tập & kiểm tra học kì I 2 51- 54  
 
 
 
 
HỌC KÌ II
   Bài/ Unit Nội dung Số tiết Tiết PPCT Tiết TC
  Unit 9 Undersea World 5    
 
 
 
 
 
TC 16
Reading   55  
Speaking   56  
Listening   57  
Writing   58  
Language Focus   59  
Grammar : Should + exercises.
1. Gap fill: Should + verb (7 câu)        2. Viết câu dùng Should dựa vào tình huốmg cho sẵn (5 câu)      
2   16
TC 17 Conditional sentence Type 2   Kiểm tra 15 phút số 1
2 bài tập 1. Chia động từ (5 câu)        2. Viết lại câu (5 câu)      
    17
  Unit 10 Conservation 6    
 
 
 
 
 
 
Reading: Before you read, Passage and Task 1, Task 2   60  
Reading: Passage, Task 3 and After you read   61  
Speaking   62  
Listening   63  
Writing   64  
Language Focus   65  
   TC 18 The Passive Voice (1)
Chia động từ (5 câu)        + Lỗi sai (5 câu)       
2   18
TC19 The Passive Voice (2)
Chọn đáp án đúng (5 câu)        + Viết lại câu (5 câu)       
    19
 
 
   Unit 11 National Parks 5    
 
 
 
 
   
    TC 20
 
Reading   66  
Speaking   67  
Listening   68  
Writing   69  
Language Focus   70  
Conditional sentence Type 3 (p1)
chia động từ (5 câu)        + Viết lại câu (5 câu)       
2   20
TC 21 Conditional sentence Type 3(p 2)
Kiểm tra 15 phút số 2
chia động từ (5 câu)        + Viết lại câu (5 câu)       
    21
  Test yourself D 1 71  
  Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 2 72 -73  
   Unit 12 Music 5    
 
 
 
 
 
   TC 22
 
Reading   74  
Speaking   75  
Listening   76  
Writing   77  
Language Focus   78  
To- infinitive to talk about purpose + EX
1.      Gap fill (dùng To + V phù hợp điền vào chỗ trống) (5 câu)       
2.      Trả lời câu hỏi (Role play pair work))
2   22
   TC 23 Wh- questions
 ( Đặt câu hỏi cho phần gạch chân (5 câu)         Role play pair work)
    23
   Unit 13 Films and Cinema 6    
  Reading   79  
Speaking   80  
Listening   81  
Writing   82  
Language Focus 1: Pronunciation and Adjectives of attitude   83  
Language Focus 2: “ It is/was not until…that…” and Articles: “a/an and the”   84  
TC 24 Pronunciation and Adjectives of attitude
Chọn đáp án (ngữ âm) (5 câu)         Viết lại câu dùng tính từ ing – ed (5 câu)        
2   24
    TC 25 “ It is/was not until…that…” and “a/an and the”
Ktra 15 phút số 3
Viết lại câu (5 câu)         điền mạo từ vào chỗ trống (7 câu)       
    25
   Unit 14 The World Cup 6    
 
 
 
 
 
Reading 1: Before you read, Passage and Task 1, Task 2   85  
Reading 2: Passage, Task 3 and After you read   86  
Speaking   87  
Listening   88  
Writing   89  
Language Focus   90  
TC 26
 
Grammar :Will vs. going to
Chọn đáp án đúng (5 câu)         + lỗi sai (5 câu)        
2
 
 
 
26
TC 27 Revision
Chọn A,B,C,D (5 câu)     gap-fill từ vựng (7 câu)            
    27
  Test yourself E      1 91  
 
 
Kiểm tra và chữa bài kiểm tra
 
     2 92- 93  
   Tc 28 Although as a contrasting connector
(Chọn đáp án đúng (5 câu)          + Viết lại câu (5 câu)        
    28
   Tc 29 Comparatives and Superlatives  (Dạy lý thuyết)     29
   Tc 30 Making comparisons
Chọn đáp án đúng (5 câu)  + Tìm lỗi sai ( 5 câu) + Viết câu theo từ gợi ý ( 5 câu)
    30
  Ôn tập & kiểm tra học kì II
( Theo đề cương ôn tập)
5 94-98  
   Unit 16 Historical Places 6    
  Reading   99  
  Speaking   100  
  Listening   101  
  Writing   102  
  Language Focus 1  (Pronunciation, Comparatives)   103  
  Language Focus 2 (Superlatives, Making comparisons)   104  
  Test yourself F 1 105  
 
 
 
 
           
         
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
          PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TIẾNG ANH KHỐI LỚP 11
         Cả năm học: 37 tuần (105 tiết + 30tiết tự chọn = 135 tiết )
                                  Học kì I : 19 tuần  (52 tiết + 15 tiết TC = 67 tiết)
                                  Học kì II: 18 tuần  (53 tiết + 15 tiết TC = 68 tiết)
HỌC KÌ I
Bài/ Unit Nội dung Số tiết Tiết
PPCT
Tiết TC
  Ôn tập/ Kiểm tra đầu năm (The present simple tense, present perfect, past simple) Ex: Chia động từ (5-10câu) 1 1  
Unit 1 Friendship 6    
 
 
 
 
Reading 1: Before you read, Passage and Task 1, Task 2   2  
Reading 2: Passage, Task 3 and After you read   3  
Speaking ( Có thể bỏ task 3)   4  
Listening   5  
Writing   6  
Language Focus   7  
TC 1 Infinitive with to +   Ex: Chia động từ (5-10câu) 2   1
TC 2 Infinitive without  to+  Ex: Chia động từ (5-10câu)     2
Unit 2 Personal Experiences 5    
 
 
 
 
Reading  - Không dạy Task 2 (P.24)   8  
Speaking  ( Có thể bỏ task 3)   9  
Listening   10  
Writing   11  
Language Focus   12  
TC 3 Tense Revision (Past tenses) + Exercises in workbook
+ Ex: Chia động từ (5-10câu)
2   3
TC 4 Exercises  on tenses -         Kiểm tra 15 phút số 1
Chia động từ (10 câu)
    4
Unit 3 A Party 5    
 
 
 
 
  
Reading    13  
Speaking  ( Có thể bỏ task 3 ,4)   14  
Listening   15  
Writing   16  
Language Focus   17  
TC 5 Infinitive and Gerund (active) + Ex: trắc nghiệm (5-10 câu)     5
TC 6  Infinitive and Gerund (passive) + Ex: trắc nghiệm (5-10 câu)     6
  Test yourself A 1 18  
  Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 2 19, 20  
Unit 4 Volunteer Work      6    
 
 
 
 
Reading 1: Before you read, Passage and Task 1, Task 2   21  
Reading 2: Passage, Task 3, After your read   22  
Speaking  ( Có thể bỏ task 3)   23  
Listening   24  
Writing   25  
Language Focus   26  
TC 7 Gerund and Present Participle +Ex : Chia động từ (5-10 câu) 2   7
TC 8 Exercises on Gerund and Present Participle
Ex: Viết lại câu (5-10  câu)
    8
Unit 6 Competitions 6    
 
 
 
 
Reading 1: Before you read, Passage and Task 1, Task 2   27  
Reading 2: Passage, Task 3 and After your read   28  
Speaking   29  
Listening   30  
Writing   31  
Language Focus   32  
TC 9 Reported Speech with Gerund  +  Ex: Viết lại câu (5 câu) 2   9
TC 10 Exercises on Reported Speech with Gerund  Viết lại câu (5-10 câu)
Kiểm tra 15 phút số 2 : Viết lại câu (5 câu), trắc nghiệm 10 câu)
    10
  Test yourself B 1 33  
TC11 Review for test  Lý thuyết U4,6 2   11
TC 12 Practise test   Theo sườn bài kiểm tra 45 phút lần 2     12
  Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 2 34,35  
Unit 7 World Population 6    
 
 
 
 
 
 
 
Reading 1: Before you read, Passage and Task 1   36  
Reading 2: Passage, Task 2, After your read   37  
Speaking ( Có thể bỏ task 4)   38  
Listening   39  
Writing - Cần có bài mẫu.   40  
Describing the table (workbook)      
Language Focus   41  
TC 13 Conditional Sentences type 1,2 +Ex : Chia động từ (10 câu) 3   13
TC 14 Conditional sentences type 3- Kiểm tra 15 phút số 3: Chia động từ kết hợp 3 câu điều kiện(10 câu)     14
TC 15 Conditional in reported speech Ex: Viết lại câu (5 câu)     15
Unit 8 Celebrations 6    
 
 
 
 
Reading 1: Before your read, Passage & Task 1, Task 2   42  
Reading 2: Passage & Task 3, After your read   43  
Speaking ( Có thể bỏ task 4)   44  
Listening   45  
Writing   46  
Language Focus   47  
  Ôn tập & Kiểm tra học kì I 5 48-52  
 
HỌC KÌ II
Bài/Unit Nội dung Số tiết Tiết
PPCT
 
Unit 9  The Post Office 5    
 
 
 
Reading   53  
Speaking   54  
Listening   55  
Writing   56  
Language Focus   57  
TC 16 Defining & Non-Defining Relative Clauses + Ex : Hoàn thành câu ( 5-10 câu) 1   16
  Test yourself C 1 58  
Unit 10 Nature in Danger 6    
 
 
 
 
 
Reading 1: Before your read, Passage and Task 1, Task 2   59  
Reading 2: Passage, Task 3 and After your read   60  
Speaking   61  
Listening   62  
Writing   63  
Language Focus   64  
TC 17 Relative pronouns with preposition + Ex : Viết lại câu ; điền từ (10 câu) 2   17
TC 18 Exercises on Relative pronouns with preposition Viết lại câu ; điền từ (5-10 câu)
Kiểm tra 15 phút số  (Dựa vào bài tập trên)
    18
Unit 11 Sources of Energy 6    
 
 
 
 
 
 
 
Reading 1: Before your read, Passage and Task 1, Task 2   65  
Reading 2: Passage, Task 3 and After your read   66  
Speaking ( Có thể bỏ task 3)   67  
Listening   68  
Writing   69  
Language Focus   70  
TC 19 Relative clauses replaced by participles Ex: Viết lại câu (5 câu) 3   19
TC 20 Relative clauses replaced by Infininitives Ex: Viết lại câu (5 câu)     20
TC 21 Practise test 1 (U 9, 10, 11 ) Theo sườn bài kiểm tra 45 phút lần 1 (kỳ II)     21
  Test yourself D 1 71  
  Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 2 72,73  
Unit 12 The Asian Games 6    
 
 
 
 
 
Reading 1: Before you read, passage and Task 1,  Task 2   74  
Reading 2: Passage, Task 3 and After you read   75  
Speaking   76  
Listening   77  
Writing   78  
Language Focus   79  
TC 22 Omission of relative pronouns + Ex: Viết lại câu (5 câu) ; Tích vào câu tĩnh lược ( 5 câu) 2   22
TC 23 Exercises on Omission of relative pronouns Viết lại câu (5 câu); trắc nghiệm (10câu)     23
Unit 13 Hobbies 5    
  Reading   80  
 
 
 
 
 
Speaking   81  
Listening   82  
Writing   83  
Language Focus   84  
TC 24 Cleft sentences + Ex: Viết lại câu (5-10 câu) 3   24
         TC 25 Exersise on Cleft sentences -Kiểm tra 15 phút số 2     25
         TC 26 Practice test U 12,13 Theo sườn bài kiểm tra 45 phút     26
  Test yourself E 1 85  
  Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 2 86,87  
Unit 15 Space Conquest 6    
  Reading 1: Before your read, Passage and Task 1, Task 2 (or adapted task)   88  
Reading 2: Passage, Task 2 (continued) and After your read   89  
Speaking   90  
Listening   91  
Writing   92  
Language Focus   93  
        TC 27 Tag Questions -Kiểm tra 15 phút số 3: Hoàn thành câu
(10 câu)
4   27
      TC 28 Could / Be able to +Ex : trắc nghiệm (10 câu)     28
        TC 29 It is said that......./people say that........     29
       TC 30 Practice test  Theo sườn bài kiểm tra học kì     30
  Ôn tập & kiểm tra học kì II 5 94-98  
Unit 16 The Wonders of the World 6    
  Reading 1: Before your read, Passage and Task 1, Task 2   99  
Reading 2: Passage, Task 3 and After your read   100  
Speaking   101  
  Listening   102  
Writing   103  
Language Focus   104  
  Test yourself F 1 105  
 
               
          
   
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
      PHÂN PHỐI  CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN VÀ CT TỰ CHỌN KHỐI, LỚP 12
Cả năm học: 37 tuần -105 tiết + 30 tiết tự chọn= 135 tiết
Học kì I : 19 tuần – (53 tiết + 15 tiết tự chọn = 68 tiết)      
Học kì II: 18 tuần – (52 tiết  + 15 tiết tự chọn =  67 tiết)
HỌC KÌ I
Bài/ Unit Nội dung Số tiết Tiết
PPCT
Tiết
Tự chọn
  Ôn tập/ Kiểm tra đầu năm 1 1  
Unit 1 Home Life 6    
  Reading 1: Before your read, Passage and Task 1   2  
Reading 2: Passage, Task 2, After you read   3  
Speaking:   gộp Task 2, Task 3 thành 1 hoạt động   4  
Listening   5  
Writing   6  
Language Focus   7  
TC 1 The simple present tense (choose A/B/C/D- 10 questions)+ pronunciation of the ending “s/es” (choose A/B/C/D- 10 qs)      2   1
TC 2 The present progressive + present perfect
(choose A/B/C/D- 10 questions)+ (error correction- 5 qs)
  2
Unit 2 Cultural Diversity 5    
  Reading 1: Before your read, Passage and Task 1   8  
Reading 2: Passage, Task 2, After you read   9  
Speaking   10  
Listening   11  
Language Focus   12  
TC 3 The past simple (verb form- 5 questions)
+ pronunciation of –ed endings (choose A/B/C/D- 10 qs)
 
3
  3
TC 4 The past progressive + past perfect(verb form- 5 questions)
(choose A/B/C/D- 10 questions)
  4
TC 5 Future tenses (verb form- 5 questions)
+ Kiểm tra 15 phút lần 1 (choose A/B/C/D- 10 questions)
  5
Unit 3 Ways of Socializing 6    
  Reading: Lồng Task 1 (P.32) vào phần Before you read.   13  
Speaking 1 (structures used to give & respond to compliments + Task 1 & Task 2)   14  
Speaking 2 ( Task 3 & Task 4)   15  
Listening (Task 1: should be adapted)   16  
Language Focus 1 (stress + reported speech: statement +Ex 1,2)   17  
Language Focus 2 (reported speech: questions + free exercises)   18  
  Test yourself A 1 19  
  Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 2 20,21  
TC 6 Reported speech: statements, questions +
Exercises: (choose A/B/C/D- 10 questions)+ (rewrite- 5 qs)
 
3
  6
TC 7 Reported speech with To infinitive and gerund +
 Exercises: (choose A/B/C/D- 10 questions)+ (rewrite- 5 qs)
  7
TC 8 Summary test ( stress + reported speech)
(choose A/B/C/D- 20 questions)+ (error correction- 5 qs)
  8
Unit 4 School Education System 6    
  Reading 1: Before your read, Passage and Task1,2   22  
Reading 2: Passage, Task 3, After you read   23  
Speaking - Không dạy Task 2 (P. 47)   24  
Listening   25  
Writing   26  
Language Focus   27  
TC 9 Passive voice (rewrite- 5 questions)+(error correction- 5 qs)  
2
  9
TC 10 Exercises on passive voice (verb form- 5 questions)
+ Kiểm tra 15 phút lần 2 (verb form- 5questions)+(error correction- 5 questions)
  10
Unit 5 Higher Education 6    
  Reading 1: Before your read, Passage and Task 1, Task 2   28  
Reading 2: Passage, Task 3, After you read   29  
Speaking   30  
Listening   31  
Writing   32  
Language Focus   33  
TC 11 Conditional sentences (verb form- 5 questions)+ (rewrite- 5 questions) 2   11
TC 12 Conditional sentences (error correction- 5 questions)
+ Kiểm tra 15 phút số 3 (error correction- 5questions)
   (verb form- 5 questions)
  12
Unit 6 Future Jobs 6    
  Reading 1: Before your read, Passage and Task 1.   34  
Reading 2: Passage, Task 2, After you read   35  
Speaking   36  
Listening   37  
Writing   38  
Language Focus   39  
  Test yourself B 1 40  
TC 13 Relative clauses +
 Exercises: (rewrite- 5 questions) (choose A/B/C/D- 10 qs)
 
2
  13
TC 14 Relative pronouns with preposition + relative clauses replaced by participles and to infinitive
(rewrite- 5questions) (choose A/B/C/D- 10questions)
  14
  Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 2 41,42  
Unit 8 Life in the Future 6    
  Reading 1: Before you read, Passage and Task 1, Task 2   43  
Reading 2: Passage, Task 3, After you read   44  
Speaking   45  
Listening   46  
Writing   47  
Language Focus   48  
  Test yourself C 1 49  
  TC 15 Prepositions (choose A/B/C/D- 10questions) (gap- fill- 10 qs)  1      15
  Ôn tập & kiểm tra học kì I 4 50-53  
 
HỌC KÌ II
Bài/ Unit Nội dung Số tiết Tiết PPCT Tiết
TC
Unit 10 Endangered Species 6    
  Reading 1: Before you read, Passage and Task 1, Task 2   54  
Reading 2: Passage, Task 3, After you read   55  
Speaking   56  
Listening   57  
Writing   58  
Language Focus   59  
  Test yourself D 1 60  
TC 16 Modals verbs (choose A/B/C/D- 5 questions) (gap- fill-5 questions) 2   16
TC 17 Exercises on modals verbs (choose A/B/C/D- 10questions) (gap- fill- 10 questions)   17
Unit 11 Books 6    
  Reading 1: Before you read, Passage and Task  1, Task 2   61  
Reading 2: Passage, Task 3, After you read   62  
Speaking   63  
Listening   64  
Writing   65  
Language Focus   66  
TC 18 Modals verbs in the passive voice (rewrite- 5 questions)
+ kiểm tra 15 phút lần 1 (rewrite- 5 questions) (error correction- 5questions)
 
3
  18
TC 19 Speaking – small dialogues 1(Give & Respond to compliments…)   19
TC 20 Speaking – small dialogues 2(Give opinions & Respond…)   20
  Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 2 67,68  
Unit 12 Water Sports 5    
  Reading   69  
Speaking   70  
Listening   71  
Writing   72  
Language Focus   73  
TC 21 Because/ As/ Since, because of
(rewrite- 5 questions) (choose A/B/C/D- 10 questions)
2   21
TC 22 Although/ even though/though, despite/ in spite of
(rewrite- 5 questions)  (error correction- 10 questions)
  22
Unit 13 The 22nd Sea Games 5    
  Reading   74  
Speaking   75  
Listening   76  
Writing   77  
Language Focus   78  
  Test yourself E 1 79  
TC 23 Comparison ( of superiority/ equality/superlative)
(choose A/B/C/D- 10 questions)  (word form- 10 questions)
 
3
  23
TC 24 Double comparison (rewrite- 5 questions)  + Kiểm tra 15 phút lần 2 (rewrite- 5 questions)    24
TC 25 However but, therefore, so (choose A/B/C/D- 10 questions) 
                                           (error correction- 10 questions)
  25
Unit 14 International Organizations 6    
  Reading 1: Before you read, Passage and Task  1, Task 2   80  
Reading 2: Passage, Task 3, After you read   81  
Speaking   82  
Listening   83  
Writing   84  
Language Focus   85  
TC 26 Phrasal verbs (1) (choose A/B/C/D- 10 questions)(gap- fill-5 ques) 2   26
TC 27 Phrasal verbs (2) (choose A/B/C/D- 10 questions)(gap- fill-5 ques)    27
  Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 2 86, 87  
TC 28 Structures (rewrite- 5 questions)  (choose A/B/C/D- 10 questions)     28
TC 29 Word formation (choose A/B/C/D- 10 questions)
                           (form of word - 5 questions)
    29
TC 30 Vocabulary (choose A/B/C/D- 10 questions) (gap- fill-5 questions)     30
Unit 15 Women in Society 5    
  Reading   88  
Speaking   89  
Listening   90  
Writing   91  
Language Focus   92  
  Ôn tập & kiểm tra học kì II 6 93 - 98  
Unit 16 The Association of Southeast Asian Nations 6    
  Reading 1: Before you read, Passage and Task 1, Task 2   99  
Reading 2: Passage, Task 3, After you read   100  
Speaking   101  
Listening   102  
Writing   103  
Language Focus   104  
  Test yourself F 1 105  
 
* Lưu ý: Trong quá trình thực hiện có thể thay đổi trật tự PP tiết dạy, điều chỉnh nội dung giảng dạy , tùy theo tình hình thực tế của nhà trường, tuy nhiên số tiết quy định trên mỗi  khối là không thay đổi.
             DUYỆT BGH                                                      TỔ TRƯỞNG CM
 
 
 
                                                                                           NGUYỄN MINH ĐỨC
 
 
d
G

D
D
1
ca
dq
da
fá
da
3